closed book

/'klouzd'buk/
Học thuật
Thân thiện
closed book

A detective stares at the closed book on his desk, completely baffled.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Điều không thể hiểu được, điều bí ẩn: Một chủ đề, lĩnh vực hoặc vấn đề ai đó hoàn toàn không kiến thức hoặc không thể hiểu nổi.
    • Người khó hiểu: Một người tính cách, suy nghĩ hoặc động cơ rất khó nắm bắt đối với người khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Advanced mathematics is a closed book to me. (Toán học nâng cao một điều mù tịt đối với tôi.)
    • The inner workings of the government remain a closed book for most citizens. (Cách thức vận hành bên trong của chính phủ vẫn một điều bí ẩn với hầu hết công dân.)
    • Despite being married for years, his emotions are still a closed book to her. ( đã kết hôn nhiều năm, cảm xúc của anh ấy vẫn một cuốn sách đóng kín đối với ấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be a closed book": được dùng như một cụm danh từ bổ nghĩa, thường đi sau động từ "to be" hoặc "remain".
    • The subject of quantum physics is a closed book to most people. (Chủ đề vật lượng tử điều không thể hiểu nổi với hầu hết mọi người.)
  • "to remain a closed book": nhấn mạnh tính chất tiếp tục bí ẩn, không thay đổi theo thời gian.
    • His past life remains a closed book. (Cuộc sống quá khứ của anh ta vẫn một điều bí ẩn.)
Biến thể từ gần giống
  • Mystery (n): điều bí ẩn, điều khó hiểu. (Từ này có nghĩa rộng hơn, không nhất thiết nhấn mạnh vào sự thiếu hiểu biết cá nhân).
  • Enigma (n): điều bí ẩn, câu đố hóc búa. (Mang sắc thái trang trọng bí ẩn sâu sắc hơn).
Từ đồng nghĩa
  • Puzzle: câu đố, điều khó hiểu.
  • Riddle: điều bí ẩn, câu đố.
  • Impenetrable subject: chủ đề không thể thâm nhập/ hiểu được.
Thành ngữ liên quan
  • "It's all Greek to me": (Nghĩa đen: toàn tiếng Hy Lạp đối với tôi) - Một thành ngữ có nghĩa tương tự, diễn tả việc hoàn toàn không hiểu một điều đó.
    • I tried reading the legal document, but it's all Greek to me. (Tôi đã cố đọc tài liệu pháp , nhưng hoàn toàn khó hiểu.)
closed book

A detective stares at the closed book on his desk, completely baffled.

danh từ
  1. điều biết rất ít, điều mù tịt
    • nuclear physics is a closed_book to me
      vật nguyên tử điều mù tịt đối với tôi

Từ đồng nghĩa